Fail là gì? Nghĩa của Fal trong tiếng Anh? Cách dùng từ Fail

Chắc hẳn mọi người khi học tiếng Anh đều gặp từ fail trong quá trình vận dụng làm bài tập ngữ pháp của mình. Vậy bị fail là gì trên Facebook, liệu bạn có hiểu hết ý nghĩa và cách dùng của từ này. Hãy cùng theo dõi nội dung bài viết của chúng tôi để biết rõ hơn về bị fail trong tiếng Anh nhé.

Bị fail trong tiếng Anh là gì?

Để biết fail nghĩa là gì trong tiếng Anh, chúng ta hãy tìm hiểu ý nghĩa của từ này khi đóng vai trò từ loại khác nhau nhé.

Ý nghĩa của bị fail trong tiếng Anh
Ý nghĩa của bị fail trong tiếng Anh

Dạng danh từ của fail

Ý nghĩa danh từ fail tiếng Anh là gì? Khi fail được sử dụng như một danh từ trong tiếng Anh thì nó mang ý nghĩa là hỏng hoặc người thi trượt.

Ví dụ: 

  • The failure to grasp the policy. (Sự không nắm vững chính sách đó)
  • I got a fail. (Tôi đã thất bại)

Danh từ “Failure” có nghĩa là việc thiếu tính thành công ở trong việc làm, người thất bại khi làm việc gì đó hoặc sự không được thành công của ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ:

  • He is a failure in math. (Anh ấy không thành công trong môn toán)
  • I always felt a bit of a failure at the office. (Tôi luôn cảm thấy một chút thất bại ở công sở).

Trong kinh tế, danh từ “Failure” còn được hiểu là sự thất bại ở trong kinh doanh dẫn tới việc một doanh nghiệp phải đóng cửa, thời điểm mà các cơ quan trong cơ thể hoạt động không tốt.

Fail đi với giới từ gì? “Failure” in nghĩa là thất bại trong việc gì đó:

Ví dụ: A failure in the system. (Một sự thất bại về hệ thống).

Cùng trong một hệ thống với danh từ fail, failing có nghĩa là yếu đuối, mắc lỗi.

Ví dụ: She loved him in spite of her failings. (Cô ấy yêu anh ta bất chấp những thất bại của anh ấy).

Khi fail là nội động từ

Nếu fail được sử dụng như một nội động từ trong câu thì có thể mang những ý nghĩa sau đây:

  • Thất bại, thi trượt (not succeed, not pass). Đây là nghĩa thông dụng nhất đối với từ fail trong tiếng Anh.
  • Không nhớ, quên tương tự với forget.
  • Yếu dần, tàn lụi dần.
  • Thiếu sự tôn trọng một ai đó (to fail in respect 4 someone).
  • Phá sản.
  • Không làm tròn nhiệm vụ.
  • Máy móc thiết bị hỏng.

Ví dụ: He failed the exam (Anh ấy đã bị trượt kỳ thi).

Bị fail
Bị fail

Khi fail là ngoại động từ

Trong tiếng Anh, người ta còn sử dụng từ fail như một ngoại động từ, khi đó nó sẽ mang những ý nghĩa là:

  • Thiếu sót.
  • Thất hẹn, không đáp ứng được yêu cầu của ai đó.
  • Đánh trượt một thí sinh.

Như vậy trong tiếng Anh thì “Fail” được hiểu theo rất nhiều nghĩa đa dạng khác nhau. Tuy nhiên cơ bản nhất thì “Fail” có thể được sử dụng như là động từ với ý nghĩa thất bại, hỏng, lỗi. 

Failed là gì? Việc chia động từ fail cũng khá đơn giản, bạn chỉ cần thêm “ed” vào cuối từ thành “failed” là bạn đã đưa từ này về dạng quá khứ.

Trigger word là gì? 100 trigger word hay và ý nghĩa nhất

Cap là gì? Nghĩa của “cap” trong tiếng Việt và cách dùng

Cấu trúc của từ fail

Nếu bạn chưa nắm được sau fail là to V hay Ving thì hãy đến với phần tiếp theo của bài viết để biết cách sử dụng từ này chính xác nhất nhé.

Cấu trúc fail to V
Cấu trúc fail to V

Cấu trúc của câu có từ fail: S + fail + to + V (infinitive)

Vậy fail to V là gì? Tùy thuộc vào từng trường hợp và ngữ cảnh mà cấu trúc fail to V được chia thành 2 ý nghĩa khác nhau là: 

– Không thành công, gặp thất bại khi làm gì.

Ví dụ:

  • Minh failed to lose weight (Minh đã thất bại khi giảm cân).
  • My friend failed to get into a medical university (Người bạn của tôi đã trượt trường đại học Y).

– Không làm việc gì mà nên làm.

Ví dụ: The plagiarist failed to mention the author in his article. (Kẻ đạo nhái đã không đề cập đến người tác giả trong tác phẩm của mình.)

Để nắm chắc hơn cấu trúc failed + to v, fail + v gì thì các bạn hãy nhớ những cụm từ sử dụng fail phổ biến sau:

  • Base failure: Sự hỏng cơ bản.
  • Brake failure: Sự hư hỏng phanh.
  • Call failure: Hỏng cuộc gọi.
  • Call failure Message: Thông báo hỏng cuộc gọi.
  • Call-Failure Signal: tín hiệu báo hỏng cuộc gọi.
  • Channel failure: Hư hỏng các kênh.
  • Complete failure: Hư hỏng hoàn toàn.
  • Machine failure: Máy hỏng hóc.

Ngoài ra cũng còn rất nhiều các cụm từ khác nữa cũng có thể ghép với fail.

Với nội dung bài viết Palada.vn cung cấp như ở trên, chắc hẳn bạn đã nắm rõ hơn fail là gì cùng cách sử dụng fail trong tiếng Anh. Ngoài ra, nếu bạn còn điều gì thắc mắc về chủ đề này thì hãy bình luận bên dưới để chúng tôi giải đáp nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *